trớ trêu

Học thuật
Thân thiện
trớ trêu

Cảnh ngộ trớ trêu khiến anh ấy lắc đầu bất lực.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất oái oăm, như trêu ngươi, gây ra cảm giác phiền muộn hoặc bực bội một cách nghịch lý: Dùng để miêu tả một tình huống, sự việc hoặc số phận có vẻ như cố ý diễn ra trái ngược với mong đợi, tạo nên sự mỉa mai, chua chát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hoàn cảnh của anh ấy thật trớ trêu: càng cố gắng bao nhiêu lại càng thất bại bấy nhiêu.
    • Số phận trớ trêu đã đưa đẩy họ gặp lại nhau trong một tình huống không thể ngờ tới.
    • Thật trớ trêu khi người luôn dạy về lòng trung thực lại bị phát hiện kẻ dối trá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như danh từ hóa (sự trớ trêu): Chỉ bản thân tính chất oái oăm, nghịch lý của sự việc.
    • Anh ta chỉ biết cười cay đắng trước sự trớ trêu của cuộc đời.
  • Kết hợp để nhấn mạnh: Thường đi kèm với các từ như "thật", "quá", "thật sự" để nhấn mạnh mức độ.
    • Kết cục trớ trêu đến mức không ai có thể tin nổi.
Biến thể từ gần giống
  • Trêu ngươi (động từ): hành động chòng ghẹo, chọc tức. "Trớ trêu" thiên về miêu tả tính chất của sự việc hơn một hành động cụ thể.
  • Oái oăm (tính từ): Rất gần nghĩa, chỉ sự việc éo le, khó xử, thường gây ra rắc rối.
  • Nghịch lý (tính từ/danh từ): Chỉ điều trái với lẽ thường, với quy luật chung, có thể không mang sắc thái "trêu ngươi" mạnh như "trớ trêu".
Từ đồng nghĩa
  • Mỉa mai: Chua chát, châm biếm (thường dùng cho lời nói, hành động ý chê bai).
  • Chua chát: Vừa đắng cay vừa khó chịu (thường chỉ cảm xúc).
  • Éo le: Tình cảnh khó khăn, phức tạp, gây đau khổ.
Thành ngữ liên quan
  • Trớ trêu thay: Cụm từ dùng để mở đầu hoặc kết thúc một nhận xét về tình huống oái oăm, thường thể hiện sự than thở, chấp nhận.
    • Trớ trêu thay, khi anh ta tìm thấy chìa khóa thì cánh cửa đã bị thay mã số.
  • Cười ra nước mắt: Diễn tả tâm trạng trước một sự trớ trêu, vừa buồn vừa buồn cười sự nghịch cảnh.
trớ trêu

Cảnh ngộ trớ trêu khiến anh ấy lắc đầu bất lực.

  1. t. Có vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm. Cảnh ngộ trớ trêu. Số phận trớ trêu.